대회
dae-hoe
Cuộc thi, giải đấu, Đại hội, hội nghị
Siêu trí nhớ
Để chuẩn bị cho **Đại hội** thi đấu, cô **Đê** và anh **Huê** đã tập luyện rất chăm chỉ.
Ví dụ thực tế
그는 이번 웅변 대회에서 1등을 차지했다.
당원들은 정기 당 대회에 참석하기 위해 모였다.
이번 대회는 성공적으로 끝났습니다.
Từ ghép liên quan
체육대회 - đại hội thể thao학술대회 - hội nghị học thuật전국대회 - giải đấu toàn quốc세계대회 - giải đấu thế giới전국 대회 (jeon-guk dae-hoe) - giải đấu toàn quốc세계 대회 (se-gye dae-hoe) - giải đấu thế giới체육 대회 (che-yuk dae-hoe) - đại hội thể thao
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 대회 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 대회 (phát âm là dae-hoe) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Cuộc thi, giải đấu, Đại hội, hội nghị". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 대회 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 이번 웅변 대회에서 1등을 차지했다. - Nghĩa: undefined