다시
dasi
Lại, lần nữa, một lần nữa, Trở lại, quay lại
Siêu trí nhớ
Các **Đa sỹ** (nhiều bác sĩ/học giả) **lại** đến hội thảo lần nữa.
Ví dụ thực tế
비가 그치고 날씨가 다시 맑아졌어요.
그는 고향으로 다시 돌아갔다.
다시 만나요.
Từ ghép liên quan
다시보기 - xem lại다시쓰기 - viết lại다시듣기 - nghe lại다시 보기 - xem lại다시 시작하다 - bắt đầu lại다시 생각하다 - suy nghĩ lại
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 다시 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 다시 (phát âm là dasi) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Lại, lần nữa, một lần nữa, Trở lại, quay lại". Đây là một Adverb / Trạng từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 다시 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 비가 그치고 날씨가 다시 맑아졌어요. - Nghĩa: undefined