늦다
neuj-da
Đến muộn, trễ giờ, Chậm trễ, chậm phát triển, Muộn (trong một giai đoạn thời gian)
Siêu trí nhớ
Vì áo bị **nứt tà** [neut-tta] nên tôi phải vá, thành ra đến **muộn**.
Ví dụ thực tế
회의에 늦어서 중요한 내용을 놓쳤어요.
새로운 프로젝트의 진행이 예상보다 늦어지고 있습니다.
늦은 밤까지 책을 읽다가 잠이 들었어요.
Từ ghép liên quan
늦추다 - làm chậm, trì hoãn늦어지다 - bị chậm, trở nên muộn늦잠 - ngủ nướng늦가을 - cuối thu늦깎이 - người thành công muộn늦둥이 - con út sinh muộn늦게 - muộn (trạng từ)늦음 - sự muộn (danh từ)늦잠 (neut-jjam) - ngủ nướng, ngủ dậy muộn늦가을 (neut-ga-eul) - cuối thu늦게 (neut-ge) - muộn, trễ (phó từ)
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 늦다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 늦다 (phát âm là neuj-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Đến muộn, trễ giờ, Chậm trễ, chậm phát triển, Muộn (trong một giai đoạn thời gian)". Đây là một Adjective / Tính từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 늦다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 회의에 늦어서 중요한 내용을 놓쳤어요. - Nghĩa: undefined