늘리다
neul-ri-da
Tăng lên, gia tăng, Kéo dài, gia hạn, Phát triển, nâng cao
Siêu trí nhớ
Để *tăng* cường sức khỏe, *nâng ly đã* để *kéo dài* tuổi thọ và *phát triển* cuộc sống.
Ví dụ thực tế
생산량을 늘려야 합니다.
회의 시간을 30분 더 늘려 주세요.
한국어 실력을 늘리기 위해 노력하고 있어요.
Từ ghép liên quan
늘다 - tăng lên, phát triển (tự động từ)늘림표 - dấu ba chấm (dấu kéo dài)늘림 - sự tăng lên, sự kéo dài시간을 늘리다수입을 늘리다인원을 늘리다
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 늘리다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 늘리다 (phát âm là neul-ri-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Tăng lên, gia tăng, Kéo dài, gia hạn, Phát triển, nâng cao". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 늘리다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 생산량을 늘려야 합니다. - Nghĩa: undefined