느리다
neu-ri-da
Chậm chạp, chậm (về tốc độ, tiến độ), Chậm hiểu, chậm phản ứng
Siêu trí nhớ
Nước từ vòi của cô Nữ rỉ ra [neu-ri-da] rất chậm chạp.
Ví dụ thực tế
거북이는 움직임이 느리다.
그는 상황 판단이 느려서 실수를 자주 한다.
그는 말이 느리다.
Từ ghép liên quan
늦추다 - làm chậm lại, trì hoãn느림보 - người chậm chạp느릿느릿 - một cách chậm chạp, lề mề느림 - sự chậm chạp느리게 - một cách chậm chạp
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 느리다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 느리다 (phát âm là neu-ri-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Chậm chạp, chậm (về tốc độ, tiến độ), Chậm hiểu, chậm phản ứng". Đây là một Adjective / Tính từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 느리다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 거북이는 움직임이 느리다. - Nghĩa: undefined