노력
no-ryeok
Sự nỗ lực, sự cố gắng, sự phấn đấu
Siêu trí nhớ
Dù quần áo có *Nô rách* vì làm việc vất vả, ta vẫn phải *nỗ lực* hết mình để đạt được mục tiêu.
Ví dụ thực tế
그는 한국어를 배우기 위해 매일 꾸준히 노력하고 있다.
많은 노력이 필요해요.
그는 성공하기 위해 노력했다.
Từ ghép liên quan
노력하다 - nỗ lực, cố gắng (dạng động từ của danh từ)노력가 - người nỗ lực, người cố gắng노력파 - người có tinh thần nỗ lực피나는 노력 - nỗ lực đổ máu, nỗ lực cực khổ노력적 - có tính nỗ lực, mang tính nỗ lực노력상 - giải khuyến khích, giải nỗ lực
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 노력 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 노력 (phát âm là no-ryeok) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự nỗ lực, sự cố gắng, sự phấn đấu". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 노력 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 한국어를 배우기 위해 매일 꾸준히 노력하고 있다. - Nghĩa: undefined