내일
nae-il
Ngày kế tiếp sau ngày hiện tại
Siêu trí nhớ
Này yêu, ngày mai mình gặp lại nhé!
Ví dụ thực tế
내일은 오늘보다 기온이 더 높을 거예요.
내일 만나요.
내일은 쉬는 날이에요.
Từ ghép liên quan
내일모레 - ngày kia내일 아침 - sáng mai내일 저녁 - tối mai내일 일 - công việc ngày mai내일 모레 (nae-il mo-re) - ngày kia내일 아침 (nae-il a-chim) - sáng mai내일 저녁 (nae-il jeo-nyeok) - tối mai
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 내일 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 내일 (phát âm là nae-il) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Ngày kế tiếp sau ngày hiện tại". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 내일 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 내일은 오늘보다 기온이 더 높을 거예요. - Nghĩa: undefined