Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

나무

na-mu

Cây cối, cây, Gỗ, vật liệu gỗ, Người đần độn, vô tri (nghĩa bóng)

Siêu trí nhớ

Nà mụ đang cưa gỗ từ cây lớn.

Ví dụ thực tế

가을이 되자 나무들이 붉게 물들기 시작했어요.

이 탁자는 단단한 나무로 만들어져서 오래 쓸 수 있어요.

그는 농담을 해도 나무처럼 아무 반응이 없었다.

Từ ghép liên quan

나무꾼 - tiều phu나무젓가락 - đũa gỗ나무늘보 - con lười나무껍질 - vỏ cây나무뿌리 - rễ cây나무열매 - quả cây나무하다 - đốn củi

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 나무 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 나무 (phát âm là na-mu) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Cây cối, cây, Gỗ, vật liệu gỗ, Người đần độn, vô tri (nghĩa bóng)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 나무 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 가을이 되자 나무들이 붉게 물들기 시작했어요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 나무 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App