기업
gi-eob
Doanh nghiệp, xí nghiệp, công ty
Siêu trí nhớ
Một doanh nghiệp công nghệ mới chuyên sản xuất những chiếc kĩ ốp điện thoại thông minh.
Ví dụ thực tế
중소기업은 한국 경제의 중요한 부분을 차지합니다.
우리 기업은 세계적인 기업으로 성장했습니다.
그는 새로운 기업을 설립했습니다.
Từ ghép liên quan
기업가 - doanh nhân기업 활동 - hoạt động kinh doanh기업 문화 - văn hóa doanh nghiệp기업 이윤 - lợi nhuận doanh nghiệp대기업 - tập đoàn lớn, doanh nghiệp lớn중소기업 - doanh nghiệp vừa và nhỏ기업하다 - khởi nghiệp, thành lập doanh nghiệp기업인 (gi-eop-in) - doanh nhân대기업 (dae-gi-eop) - tập đoàn lớn중소기업 (jung-so-gi-eop) - doanh nghiệp vừa và nhỏ
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 기업 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 기업 (phát âm là gi-eob) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Doanh nghiệp, xí nghiệp, công ty". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 기업 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 중소기업은 한국 경제의 중요한 부분을 차지합니다. - Nghĩa: undefined