긍정
geung-jeong
Sự khẳng định, sự đồng ý, Sự tích cực, thái độ lạc quan
Siêu trí nhớ
Khi bạn **cưng** chiều và **trưng** bày sự lạc quan, đó chính là **sự khẳng định** cho một thái độ **tích cực**.
Ví dụ thực tế
회의에서 그의 제안에 모두 긍정적인 반응을 보였다.
어려운 상황 속에서도 긍정을 잃지 않는 것이 중요해요.
긍정적인 태도를 가지세요.
Từ ghép liên quan
긍정적 (긍정적) - mang tính khẳng định, tích cực긍정문 (긍정문) - câu khẳng định긍정적 사고 (긍정적 사고) - tư duy tích cực긍정하다 (긍정하다) - khẳng định, đồng ý (động từ)긍정되다 (긍정되다) - được khẳng định, được chấp nhận (động từ bị động)긍정적 (Geungjeongjeok) - mang tính tích cực, tích cực (adj)긍정하다 (Geungjeonghada) - khẳng định, đồng ý (verb)긍정문 (Geungjeongmun) - câu khẳng định (noun)
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 긍정 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 긍정 (phát âm là geung-jeong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự khẳng định, sự đồng ý, Sự tích cực, thái độ lạc quan". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 긍정 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 회의에서 그의 제안에 모두 긍정적인 반응을 보였다. - Nghĩa: undefined