Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

그것

geu-geot

Vật/sự việc được nhắc đến hoặc đang được nói đến, ở xa người nói nhưng gần người nghe., Vật/sự việc đã được đề cập trước đó trong cuộc trò chuyện hoặc văn bản., Một cách nói chung chung để chỉ một điều gì đó không xác định hoặc không muốn gọi tên cụ thể.

Siêu trí nhớ

Cơ-cớt cái đó, nó là 'that thing' của bạn.

Ví dụ thực tế

이것은 네 책이고, 그것은 내 책이야.

어제 회의에서 결정된 그것에 대해 어떻게 생각하세요?

그것 참 신기하네.

Từ ghép liên quan

그것밖에 (없다)그것대로

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 그것 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 그것 (phát âm là geu-geot) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Vật/sự việc được nhắc đến hoặc đang được nói đến, ở xa người nói nhưng gần người nghe., Vật/sự việc đã được đề cập trước đó trong cuộc trò chuyện hoặc văn bản., Một cách nói chung chung để chỉ một điều gì đó không xác định hoặc không muốn gọi tên cụ thể.". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 그것 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 이것은 네 책이고, 그것은 내 책이야. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 그것 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App