과정
gwa-jeong
Quá trình, tiến trình, công đoạn, Khóa học, chương trình học
Siêu trí nhớ
Để hoàn thành mọi **quá trình**, bạn phải **qua chừng** ấy giai đoạn.
Ví dụ thực tế
이 물질은 복잡한 화학적 과정을 거쳐 생성됩니다.
저희 학교는 다양한 전공 과정을 제공하고 있습니다.
학습 과정
Từ ghép liên quan
생산 과정 - quá trình sản xuất진행 과정 - quá trình tiến hành, diễn tiến발전 과정 - quá trình phát triển성장 과정 - quá trình trưởng thành, phát triển수업 과정 - quá trình học, khóa học학습 과정 (hak-seup gwa-jeong) - quá trình học tập생산 과정 (saeng-san gwa-jeong) - quá trình sản xuất성장 과정 (seong-jang gwa-jeong) - quá trình trưởng thành
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 과정 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 과정 (phát âm là gwa-jeong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Quá trình, tiến trình, công đoạn, Khóa học, chương trình học". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 과정 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 물질은 복잡한 화학적 과정을 거쳐 생성됩니다. - Nghĩa: undefined