공간
gong-gan
Không gian vật lý, khu vực, Khoảng trống, cơ hội (trừu tượng)
Siêu trí nhớ
Để xây công trình tạo không gian, cần người gan dạ.
Ví dụ thực tế
이 도시는 녹지 공간이 부족하여 시민들이 불편을 겪고 있습니다.
새로운 아이디어를 낼 공간이 충분히 주어지지 않았다.
이 공간은 너무 좁아요.
Từ ghép liên quan
주거 공간 - không gian sống작업 공간 - không gian làm việc가상 공간 - không gian ảo여백 공간 - khoảng trống, lề trống공용 공간 - không gian chung공간적 - mang tính không gian공간성 - tính không gian공간 활용 - sử dụng không gian공간 부족 - thiếu không gian공간 설계 - thiết kế không gian
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 공간 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 공간 (phát âm là gong-gan) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Không gian vật lý, khu vực, Khoảng trống, cơ hội (trừu tượng)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 공간 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 도시는 녹지 공간이 부족하여 시민들이 불편을 겪고 있습니다. - Nghĩa: undefined