고르다
go-reu-da
Chọn, lựa chọn, Đều, bằng phẳng, cân bằng, đồng đều
Siêu trí nhớ
Khi chạm vào những **gờ rờ đa** dạng, ta phải **chọn** cách làm cho chúng **đều đặn**.
Ví dụ thực tế
그는 자신의 꿈을 향해 어려운 길을 골랐다.
아이의 숨소리가 고르고 편안하게 들렸다.
손님은 여러 제품 중에서 가장 마음에 드는 것을 골랐습니다.
Từ ghép liên quan
골라내다 - chọn lọc, loại ra고루고루 - đều đều, đồng đều (dạng lặp của trạng từ)고르게 - một cách đều đặn, đồng đều (trạng từ)고르기 - sự lựa chọn, việc chọn (danh từ)숨을 고르다물건을 고르다고른 땅
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 고르다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 고르다 (phát âm là go-reu-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Chọn, lựa chọn, Đều, bằng phẳng, cân bằng, đồng đều". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 고르다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 자신의 꿈을 향해 어려운 길을 골랐다. - Nghĩa: undefined