결과
gyeol-gwa
Kết quả, hậu quả, Thành quả, sản phẩm
Siêu trí nhớ
Ăn **kẹo quả** này, **kết quả** là rất ngon.
Ví dụ thực tế
그의 무모한 결정은 예상치 못한 결과를 초래했다.
이 보고서는 몇 달간의 연구 끝에 나온 최종 결과물입니다.
시험 결과가 좋았어요.
Từ ghép liên quan
결과를 내다 - tạo ra kết quả결과를 가져오다 - mang lại kết quả결과가 나오다 - kết quả xuất hiện결과로 이어지다 - dẫn đến kết quả결과물 - sản phẩm, thành quả (hữu hình)결과론 - thuyết kết quả, chủ nghĩa kết quả결과적 - mang tính kết quả, cuối cùng결과적으로 - rốt cuộc, cuối cùng thì
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 결과 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 결과 (phát âm là gyeol-gwa) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Kết quả, hậu quả, Thành quả, sản phẩm". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 결과 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그의 무모한 결정은 예상치 못한 결과를 초래했다. - Nghĩa: undefined