Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

겨울

gyeo-ul

Mùa đông

Siêu trí nhớ

Kêu uốn mình co ro vì lạnh giá mùa đông.

Ví dụ thực tế

겨울 방학 동안 스키를 타러 갈 거예요.

겨울이 왔어요.

저는 겨울을 좋아해요.

Từ ghép liên quan

겨울잠 - ngủ đông겨울옷 - quần áo mùa đông겨울바람 - gió mùa đông겨울철 - mùa đông (thời kỳ)겨울나기 - trải qua mùa đông겨울잠 (gyeouljam) - ngủ đông겨울옷 (gyeourut) - quần áo mùa đông겨울방학 (gyeoulbanghak) - kỳ nghỉ đông

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 겨울 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 겨울 (phát âm là gyeo-ul) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Mùa đông". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 겨울 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 겨울 방학 동안 스키를 타러 갈 거예요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 겨울 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App