가치
ga-chi
Giá trị kinh tế, tiền tệ, Giá trị nội tại, ý nghĩa, tầm quan trọng, Giá trị số, giá trị thống kê
Siêu trí nhớ
Gà chi mà lại có giá trị đến thế?
Ví dụ thực tế
이 부동산의 시장 가치는 계속 오르고 있다.
우리는 삶의 진정한 가치를 찾아야 한다.
이 실험 결과의 평균 가치는 예상보다 낮았다.
Từ ghép liên quan
가치관 (giá trị quan, hệ thống giá trị)가치 평가 (đánh giá giá trị)가치 부여 (gán giá trị, trao giá trị)가치 상승 (tăng giá trị)가치 하락 (giảm giá trị)가치롭다 (có giá trị, đáng giá)가치 있게 (một cách có giá trị, đáng giá)가치관 (ga-chi-gwan) - giá trị quan (quan điểm về giá trị)가치 판단 (ga-chi pan-dan) - sự phán đoán giá trị무가치 (mu-ga-chi) - vô giá trị
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 가치 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 가치 (phát âm là ga-chi) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Giá trị kinh tế, tiền tệ, Giá trị nội tại, ý nghĩa, tầm quan trọng, Giá trị số, giá trị thống kê". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 가치 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 부동산의 시장 가치는 계속 오르고 있다. - Nghĩa: undefined