Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

가을

ga-eul

Mùa thu

Siêu trí nhớ

Vào mùa thu, cá ưu thích bơi lội dưới ánh trăng vàng.

Ví dụ thực tế

가을에는 날씨가 시원하고 하늘이 맑아요.

가을이 왔어요.

저는 가을을 좋아해요.

Từ ghép liên quan

가을걷이 - thu hoạch mùa thu가을비 - mưa thu가을바람 - gió thu가을학기 - học kỳ mùa thu가을비 (ga-eul-bi) - Mưa mùa thu가을걷이 (ga-eul-geo-di) - Thu hoạch mùa thu가을바람 (ga-eul-ba-ram) - Gió mùa thu

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 가을 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 가을 (phát âm là ga-eul) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Mùa thu". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 가을 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 가을에는 날씨가 시원하고 하늘이 맑아요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 가을 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App