Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

가구

ga-gu

Đồ đạc, nội thất, Hộ gia đình, nhân khẩu

Siêu trí nhớ

Ông Ca Gù sắm đồ đạc mới cho cả hộ gia đình.

Ví dụ thực tế

새로 이사할 집에 어울리는 가구를 고르고 있어요.

이 지역의 1인 가구 수가 점점 늘고 있습니다.

새 가구를 샀어요.

Từ ghép liên quan

사무용 가구 - đồ nội thất văn phòng주방 가구 - đồ nội thất nhà bếp가구점 - cửa hàng nội thất가구 배치 - bố trí nội thất가구주 - chủ hộ가구원 - thành viên hộ gia đình가구 소득 - thu nhập hộ gia đình가구 조사 - điều tra hộ gia đình가구점 (ga-gu-jeom) - cửa hàng đồ nội thất가구 배치 (ga-gu bae-chi) - cách sắp xếp đồ nội thất가구 회사 (ga-gu hoe-sa) - công ty sản xuất đồ nội thất

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 가구 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 가구 (phát âm là ga-gu) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Đồ đạc, nội thất, Hộ gia đình, nhân khẩu". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 가구 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 새로 이사할 집에 어울리는 가구를 고르고 있어요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 가구 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App