-와/과
/-wa/gwa/
và (nối danh từ); với (cùng với, cùng làm)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
* Danh từ có phụ âm cuối + -과 (VD: 책과, 연필과) * Danh từ không có phụ âm cuối + -와 (VD: 사과와, 친구와)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng để nối hai danh từ hoặc danh động từ có vai trò tương đương (nghĩa 'và'). 2. Dùng để chỉ đối tượng cùng thực hiện hành động (nghĩa 'với'). 3. Không dùng để nối động từ, tính từ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 사과와 오렌지를 좋아해요. / 저는 친구와 같이 영화를 봤어요.
jeoneun sagwawa orenjireul joahaeyo. / jeoneun chinguwa gati yeonghwareul bwasseoyo.
Tôi thích táo và cam. / Tôi đã xem phim cùng với bạn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -와/과 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -와/과 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -와/과?
Đáp: và (nối danh từ); với (cùng với, cùng làm). Kết hợp theo công thức: * Danh từ có phụ âm cuối + -과 (VD: 책과, 연필과).