-때문에 (명사)
/-ttaemune (myeongsa)/
Vì N / Do N / Tại N. Diễn tả nguyên nhân, lý do của một sự việc, hành động hoặc trạng thái. Thường mang sắc thái khách quan hoặc chỉ nguyên nhân không mong muốn.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 + 때문에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với danh từ để chỉ nguyên nhân trực tiếp. Khi muốn diễn đạt nguyên nhân từ động từ hoặc tính từ, cần chuyển sang dạng danh từ (-기 때문에) hoặc sử dụng cấu trúc khác như -아/어서, -(으)니까. Có thể dùng cho cả kết quả tích cực, tiêu cực hoặc trung tính.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
비 때문에 길이 많이 막혔어요.
bi ttaemune giri mani makhyeosseoyo.
Vì trời mưa nên đường bị tắc nghẽn nhiều.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -때문에 (명사) thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -때문에 (명사) thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -때문에 (명사)?
Đáp: Vì N / Do N / Tại N. Diễn tả nguyên nhân, lý do của một sự việc, hành động hoặc trạng thái. Thường mang sắc thái khách quan hoặc chỉ nguyên nhân không mong muốn.. Kết hợp theo công thức: 명사 + 때문에.