Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51, T2-R-CHOOSE_SENTENCE_GRAMMAR

-로/으로

/-ro/euro/

1. Bằng (chỉ phương tiện/công cụ/nguyên liệu/cách thức). 2. Đến, về phía (chỉ phương hướng). 3. Thành, làm (chỉ sự thay đổi trạng thái/vai trò).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ có phụ âm cuối (trừ 'ㄹ') + -으로 Danh từ không có phụ âm cuối hoặc có phụ âm cuối 'ㄹ' + -로

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Gắn sau danh từ. Sử dụng '-으로' khi danh từ kết thúc bằng phụ âm (trừ 'ㄹ'). Sử dụng '-로' khi danh từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc phụ âm 'ㄹ'. Chỉ phương hướng (đi về phía), phương tiện, công cụ, nguyên liệu, cách thức, hoặc sự thay đổi vai trò/trạng thái.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

기차로 부산에 가요. 한국어로 말해요. 물로 그림을 그렸어요. 의사로 일해요.

gicharo busane gayo. hangugeoro malhaeyo. mulro geurimeul geuryeosseoyo. uisaro ilhaeyo.

Đi Busan bằng tàu hỏa. Nói chuyện bằng tiếng Hàn. Vẽ tranh bằng nước. Làm việc với tư cách là một bác sĩ.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-에 (chỉ phương hướng)-을/를 이용해서

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -로/으로 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -로/으로 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -로/으로?

Đáp: 1. Bằng (chỉ phương tiện/công cụ/nguyên liệu/cách thức). 2. Đến, về phía (chỉ phương hướng). 3. Thành, làm (chỉ sự thay đổi trạng thái/vai trò).. Kết hợp theo công thức: Danh từ có phụ âm cuối (trừ 'ㄹ') + -으로.

Luyện tập ngữ pháp -로/으로 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng