Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-ㄹ/을 때마다

/-r/eul ttaemada/

mỗi khi, mỗi lúc, cứ mỗi lần... thì... (Diễn tả hành động hoặc tình huống lặp lại liên tục mỗi khi một sự kiện nhất định xảy ra).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ (V) có patchim + -을 때마다 / Động từ (V) không patchim hoặc kết thúc bằng ㄹ + -ㄹ 때마다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chỉ kết hợp với động từ. Không dùng với tính từ. Không dùng với thì quá khứ hoặc tương lai ở vế trước '-ㄹ/을 때마다'. Vế sau thường diễn tả hành động, thói quen lặp đi lặp lại.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 고향 생각이 날 때마다 이 노래를 들어요.

jeoneun gohyang saenggagi nal ttaemada i noraereul deureoyo.

Cứ mỗi khi nhớ quê hương, tôi lại nghe bài hát này.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-마다-ㄹ/을 때

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -ㄹ/을 때마다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -ㄹ/을 때마다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -ㄹ/을 때마다?

Đáp: mỗi khi, mỗi lúc, cứ mỗi lần... thì... (Diễn tả hành động hoặc tình huống lặp lại liên tục mỗi khi một sự kiện nhất định xảy ra).. Kết hợp theo công thức: Động từ (V) có patchim + -을 때마다 / Động từ (V) không patchim hoặc kết thúc bằng ㄹ + -ㄹ 때마다.

Luyện tập ngữ pháp -ㄹ/을 때마다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng