-ㄹ/을 때
/-r/eul ttae/
Khi, lúc (thời điểm xảy ra hành động hoặc trạng thái).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ gốc + -(으)ㄹ 때; Danh từ + (일) 때
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Gắn sau gốc động từ hoặc tính từ: Nếu gốc từ có phụ âm cuối (patchim), dùng '-을 때'. Nếu không có phụ âm cuối hoặc có 'ㄹ' làm phụ âm cuối, dùng '-ㄹ 때'. (VD: 먹다 -> 먹을 때; 가다 -> 갈 때; 만들다 -> 만들 때). 2. Gắn sau danh từ: Danh từ + 일 때 (khi danh từ là đối tượng/trạng thái, VD: 학생일 때) hoặc Danh từ + 때 (khi danh từ chỉ thời điểm cụ thể, VD: 점심때).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
배고플 때 밥을 먹어요.
baegopeul ttae babeul meogeoyo.
Khi đói bụng, tôi ăn cơm.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -ㄹ/을 때 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -ㄹ/을 때 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -ㄹ/을 때?
Đáp: Khi, lúc (thời điểm xảy ra hành động hoặc trạng thái).. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ gốc + -(으)ㄹ 때; Danh từ + (일) 때.