-ㄹ/을 것을
/-r/eul geoseul/
Đáng lẽ ra (đã/nên làm gì), giá mà (đã làm gì). Diễn tả sự hối tiếc, ân hận về một hành động không được thực hiện hoặc một tình huống không xảy ra theo mong muốn trong quá khứ.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ có patchim + -을 것을 Động từ không có patchim + -ㄹ 것을 Động từ kết thúc bằng 'ㄹ' + -ㄹ 것을
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với gốc động từ. 2. Diễn tả sự hối tiếc về hành động không được làm trong quá khứ hoặc một sự việc đã không xảy ra. 3. Thường đi kèm với '그랬다' (그랬어요/그랬을 걸), nhưng cũng có thể đứng một mình để biểu thị sự cảm thán hối tiếc. 4. Không thể dùng với các câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그때 좀 더 열심히 공부할 것을 그랬어요. 후회됩니다.
geuttae jom deo yeolsimhi gongbuhal geoseul geuraesseoyo. huhoedoepnida.
Đáng lẽ ra lúc đó tôi đã nên học chăm chỉ hơn. Hối hận quá.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -ㄹ/을 것을 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -ㄹ/을 것을 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -ㄹ/을 것을?
Đáp: Đáng lẽ ra (đã/nên làm gì), giá mà (đã làm gì). Diễn tả sự hối tiếc, ân hận về một hành động không được thực hiện hoặc một tình huống không xảy ra theo mong muốn trong quá khứ.. Kết hợp theo công thức: Động từ có patchim + -을 것을.