-네요
/-neyo/
Diễn tả sự ngạc nhiên, cảm thán hoặc nhận ra một điều gì đó mới mẻ ngay tại thời điểm nói. (Ôi, thật là..., À ra vậy!, Vâng,...)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ gốc + -네요 (VD: 좋다 → 좋네요, 예쁘다 → 예쁘네요, 오다 → 오네요)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng khi người nói trực tiếp trải nghiệm, chứng kiến hoặc nhận ra một điều gì đó. Có thể kết hợp với thì quá khứ (-았/었네요) và thì tương lai (-(으)ㄹ겠네요). Không dùng với câu mệnh lệnh hay thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
와, 이 커피 정말 맛있네요! 어디서 사셨어요?
wa, i keopi jeongmal masitneyo! eodiseo sasyeosseoyo?
Ồ, cà phê này ngon thật đấy! Bạn mua ở đâu vậy?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -네요 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -네요 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -네요?
Đáp: Diễn tả sự ngạc nhiên, cảm thán hoặc nhận ra một điều gì đó mới mẻ ngay tại thời điểm nói. (Ôi, thật là..., À ra vậy!, Vâng,...). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ gốc + -네요 (VD: 좋다 → 좋네요, 예쁘다 → 예쁘네요, 오다 → 오네요).