-는데도 불구하고
/-neundedo bulguhago/
Mặc dù, bất chấp, cho dù (nhấn mạnh sự đối lập mạnh mẽ hoặc kết quả không mong đợi bất chấp điều kiện)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는데도 불구하고; 형용사 어간 + -(으)ㄴ데도 불구하고; 명사 + 인데도 불구하고
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả một sự việc diễn ra hoặc một kết quả xuất hiện bất chấp một điều kiện hoặc tình huống đối lập. Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn hoặc để nhấn mạnh mạnh mẽ hơn so với '-(으)ㄴ/는 데도'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
날씨가 매우 추운데도 불구하고 아이들은 밖에서 뛰어놀고 있다.
nalssiga maeu chuundedo bulguhago aideureun bakkeseo ttwieonolgo itda.
Mặc dù thời tiết rất lạnh nhưng bọn trẻ vẫn đang chạy nhảy bên ngoài.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는데도 불구하고 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는데도 불구하고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는데도 불구하고?
Đáp: Mặc dù, bất chấp, cho dù (nhấn mạnh sự đối lập mạnh mẽ hoặc kết quả không mong đợi bất chấp điều kiện). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는데도 불구하고; 형용사 어간 + -(으)ㄴ데도 불구하고; 명사 + 인데도 불구하고.