Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-ORDERING, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-는데/(으)ㄴ데

/-neunde/(eu)nde/

1. Nhưng; tuy nhiên (tương phản). 2. Và; nên; vì thế (nối câu, đưa ra bối cảnh, lý do). 3. Để (đặt câu hỏi, gợi ý, yêu cầu).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ hiện tại + -는데 Tính từ hiện tại có phụ âm cuối (trừ ㄹ) + -(으)ㄴ데 Tính từ hiện tại không có phụ âm cuối hoặc có ㄹ + -ㄴ데 Tính từ '있다/없다' + -는데 Danh từ + -인데 Động từ/Tính từ quá khứ (-았/었/했) + -는데

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Diễn tả sự tương phản hoặc đối lập giữa hai vế. 2. Đặt bối cảnh hoặc giới thiệu tình huống cho vế sau. 3. Diễn tả nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến hành động/sự việc ở vế sau (thường là lý do mềm mại, gợi ý). 4. Thường dùng để đưa ra lời gợi ý, yêu cầu, hoặc đặt câu hỏi một cách lịch sự. 5. Khi dùng với thì quá khứ, nó có thể diễn tả sự hồi tưởng hoặc làm bối cảnh cho một sự kiện đã xảy ra.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

제가 숙제가 많은데 먼저 가셔도 괜찮아요.

jega sukjega maneunde meonjeo gasyeodo gwaenchanayo.

Tôi có nhiều bài tập, nên bạn cứ về trước cũng được.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-지만-고-아/어서

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는데/(으)ㄴ데 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는데/(으)ㄴ데 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는데/(으)ㄴ데?

Đáp: 1. Nhưng; tuy nhiên (tương phản). 2. Và; nên; vì thế (nối câu, đưa ra bối cảnh, lý do). 3. Để (đặt câu hỏi, gợi ý, yêu cầu).. Kết hợp theo công thức: Động từ hiện tại + -는데.

Luyện tập ngữ pháp -는데/(으)ㄴ데 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng