-(는)다고 하다
/-(neun)dago hada/
Nói rằng..., bảo rằng... (tường thuật câu trần thuật). Dùng để tường thuật lại một câu trần thuật (câu kể) của người khác.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ hiện tại: -(는)다고 하다 (có patchim: -는다고 하다, không patchim: -다고 하다); Động từ quá khứ: -았/었다고 하다; Động từ tương lai/suy đoán: -(으)ㄹ 거라고 하다; Tính từ hiện tại: -다고 하다; Tính từ quá khứ: -았/었다고 하다; Tính từ tương lai/suy đoán: -(으)ㄹ 거라고 하다; Danh từ: -(이)라고 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Là dạng rút gọn của -(는)다고 말하다, -(는)다고 전하다. 2. Có thể dùng với các động từ tường thuật khác như 말하다 (nói), 전하다 (chuyển lời), 듣다 (nghe nói). 3. Không được nhầm lẫn với các dạng câu gián tiếp khác như câu hỏi (-(느)냐고 하다), câu mệnh lệnh/đề nghị (-(으)라고 하다), câu rủ rê (-자고 하다).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
일기예보에서 내일 날씨가 맑을 거라고 했어요.
ilgiyeboeseo naeil nalssiga malgeul georago haesseoyo.
Dự báo thời tiết nói rằng ngày mai trời sẽ trong xanh.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(는)다고 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(는)다고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(는)다고 하다?
Đáp: Nói rằng..., bảo rằng... (tường thuật câu trần thuật). Dùng để tường thuật lại một câu trần thuật (câu kể) của người khác.. Kết hợp theo công thức: Động từ hiện tại: -(는)다고 하다 (có patchim: -는다고 하다, không patchim: -다고 하다); Động từ quá khứ: -았/었다고 하다; Động từ tương lai/suy đoán: -(으)ㄹ 거라고 하다; Tính từ hiện tại: -다고 하다; Tính từ quá khứ: -았/었다고 하다; Tính từ tương lai/suy đoán: -(으)ㄹ 거라고 하다; Danh từ: -(이)라고 하다.