-는 탓에
/-neun tase/
Vì... nên (kết quả xấu), do... mà thành, tại vì...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 탓에 / 형용사 어간 + -(으)ㄴ 탓에 / 명사 + 인 탓에 / 과거 시제: V/A + -았/었는 탓에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả nguyên nhân dẫn đến một kết quả tiêu cực, không mong muốn. Vế sau luôn là một kết quả xấu. Thường ngụ ý đổ lỗi hoặc thể hiện sự không hài lòng. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
어젯밤 늦게까지 잠을 못 잔 탓에 오늘 하루 종일 피곤하고 집중이 안 된다.
eojetbam neutgekkaji jameul mot jan tase oneul haru jongil pigonhago jipjungi an doenda.
Vì tối qua không thể ngủ được đến khuya nên hôm nay tôi mệt mỏi và không thể tập trung cả ngày.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 탓에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 탓에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 탓에?
Đáp: Vì... nên (kết quả xấu), do... mà thành, tại vì.... Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 탓에 / 형용사 어간 + -(으)ㄴ 탓에 / 명사 + 인 탓에 / 과거 시제: V/A + -았/었는 탓에.