-는 셈이다
/-neun semida/
Coi như là, tính ra là, hóa ra là vậy (diễn tả một sự đánh giá, kết luận hoặc tóm tắt tình hình, coi một điều gì đó là sự thật hoặc tương đương với một điều gì đó khác).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 셈이다 (hiện tại) / -(으)ㄴ 셈이다 (quá khứ) / 형용사 어간 + -(으)ㄴ 셈이다 / 명사 + (이)ㄴ 셈이다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng để đưa ra một kết luận, đánh giá hoặc tóm tắt sau khi đã giải thích một tình huống hoặc hành động. 2. Có thể dùng với thì quá khứ (-(으)ㄴ 셈이다) để nói về một sự việc đã xảy ra. 3. Chủ ngữ thường là một tình huống, sự việc chứ không phải một người cụ thể. 4. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
매일 운동하면 건강을 관리하는 셈이다.
maeil undonghamyeon geongangeul gwanrihaneun semida.
Nếu tập thể dục mỗi ngày thì coi như là đang quản lý sức khỏe.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 셈이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 셈이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 셈이다?
Đáp: Coi như là, tính ra là, hóa ra là vậy (diễn tả một sự đánh giá, kết luận hoặc tóm tắt tình hình, coi một điều gì đó là sự thật hoặc tương đương với một điều gì đó khác).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 셈이다 (hiện tại) / -(으)ㄴ 셈이다 (quá khứ) / 형용사 어간 + -(으)ㄴ 셈이다 / 명사 + (이)ㄴ 셈이다.