Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK

-는 셈이다

/-neun semida/

Coi như là; tính ra là; tương đương với việc. Diễn tả một sự đánh giá, kết luận tổng quát rằng một tình huống nào đó gần như hoặc có thể xem là một điều gì đó khác.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ (Hiện tại): -는 셈이다 Động từ (Quá khứ): -(으)ㄴ 셈이다 Tính từ (Hiện tại): -(으)ㄴ 셈이다 Danh từ + (이)다: -인 셈이다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Thường đứng sau một sự tính toán, so sánh, hoặc một tình huống để đưa ra một kết luận tổng thể hoặc một sự đánh giá tương đương.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

매일 30분씩 운동하는 것은 일주일에 두 시간 반 운동하는 셈이다.

maeil 30bunssik undonghaneun geoseun iljuire du sigan ban undonghaneun semida.

Tập thể dục 30 phút mỗi ngày coi như là tập hai tiếng rưỡi mỗi tuần.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(이)나 다름없다-(으)ㄴ 편이다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는 셈이다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는 셈이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 셈이다?

Đáp: Coi như là; tính ra là; tương đương với việc. Diễn tả một sự đánh giá, kết luận tổng quát rằng một tình huống nào đó gần như hoặc có thể xem là một điều gì đó khác.. Kết hợp theo công thức: Động từ (Hiện tại): -는 셈이다.

Luyện tập ngữ pháp -는 셈이다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng