Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_CORRECT_EXPRESSION, T2-R-ORDERING, T2-R-CHOOSE_MEANING

-는 명사

/-neun myeongsa/

(danh từ) mà đang/thường làm gì đó (định ngữ thì hiện tại)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -는 + 명사

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ dùng để bổ nghĩa cho danh từ, diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại hoặc hành động có tính chất thường xuyên, lặp đi lặp lại. 2. Chỉ dùng với động từ, không dùng với tính từ (trừ một số trường hợp đặc biệt như '재미있는', '맛있는').

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

지금 커피를 마시는 사람이 제 언니예요.

jigeum keopireul masineun sarami je eonniyeyo.

Người đang uống cà phê bây giờ là chị gái tôi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-은/ㄴ 명사-(으)ㄹ 명사

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는 명사 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는 명사 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 명사?

Đáp: (danh từ) mà đang/thường làm gì đó (định ngữ thì hiện tại). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 + 명사.

Luyện tập ngữ pháp -는 명사 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng