-는 모양이다
/-neun moyangida/
Có vẻ như, dường như, hình như là. Diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán của người nói dựa trên những gì nhìn thấy, nghe thấy hoặc những dấu hiệu, tình huống cụ thể.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (hiện tại) + -는 모양이다 Động từ (quá khứ) + -(으)ㄴ 모양이다 Động từ (tương lai/ý định) + -(으)ㄹ 모양이다 Tính từ + -(으)ㄴ 모양이다 Danh từ + -인 모양이다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả suy đoán chủ quan của người nói dựa trên bằng chứng gián tiếp hoặc tình huống cụ thể (thường là bằng chứng nhìn thấy được). 2. Không dùng cho bản thân người nói khi người nói là chủ thể của hành động hoặc trạng thái (ví dụ: *나는 피곤한 모양이다 (X)*, thay vào đó dùng 나는 피곤한 것 같다). 3. Thường đi kèm với các cụm từ chỉ căn cứ như "-는 것을 보니", "-(으)ㄴ 것을 보니", "목소리를 들어보니" v.v.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
창문이 열려 있는 것을 보니 누가 방금 나간 모양이다.
changmuni yeolryeo itneun geoseul boni nuga banggeum nagan moyangida.
Nhìn thấy cửa sổ mở, hình như ai đó vừa ra khỏi phòng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 모양이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 모양이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 모양이다?
Đáp: Có vẻ như, dường như, hình như là. Diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán của người nói dựa trên những gì nhìn thấy, nghe thấy hoặc những dấu hiệu, tình huống cụ thể.. Kết hợp theo công thức: Động từ (hiện tại) + -는 모양이다.