-는 중이다
/-neun jungida/
Đang trong quá trình (làm gì); đang thực hiện (hành động gì đó). Diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc trong một khoảng thời gian nhất định.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. 동사 어간 + -는 중이다 (예: 먹다 -> 먹는 중이다, 공부하다 -> 공부하는 중이다) 2. Danh từ hành động + 중이다 (예: 회의 -> 회의 중이다, 식사 -> 식사 중이다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
- Kết hợp với động từ (dưới dạng -는 중이다) hoặc danh từ hành động (dưới dạng Danh từ + 중이다). - Diễn tả một hành động đang tiếp diễn. - Không dùng với tính từ. - Có thể thay thế bằng -고 있다 trong nhiều trường hợp, nhưng -는 중이다 thường nhấn mạnh hơn vào "quá trình" của hành động.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
지금 회의 중이라서 전화를 받을 수 없어요.
jigeum hoeui jungiraseo jeonhwareul badeul su eopseoyo.
Bây giờ đang họp nên tôi không thể nghe điện thoại được.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 중이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 중이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 중이다?
Đáp: Đang trong quá trình (làm gì); đang thực hiện (hành động gì đó). Diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc trong một khoảng thời gian nhất định.. Kết hợp theo công thức: 1. 동사 어간 + -는 중이다 (예: 먹다 -> 먹는 중이다, 공부하다 -> 공부하는 중이다).