-는 이상은
/-neun isangeun/
Một khi đã... (thì phải/sẽ/chắc chắn...); Đã... thì... (ám chỉ sự đương nhiên, nghĩa vụ hoặc kết quả tất yếu).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 이상은 (과거형: 동사 어간 + -(으)ㄴ 이상은) (미래/추측형: 동사 어간 + -(으)ㄹ 이상은) (명사 + -(이)ㄴ 이상은)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với động từ để diễn tả một điều kiện đã được chấp nhận hoặc xảy ra, và vế sau là kết quả tất yếu, nghĩa vụ, ý chí hoặc phỏng đoán chắc chắn. 2. Vế sau thường là câu mệnh lệnh, đề nghị, câu trần thuật mang tính đương nhiên hoặc ý chí. 3. Có thể dùng `-는 이상` (bỏ '은') nhưng `-는 이상은` nhấn mạnh hơn. 4. Có thể dùng với thì quá khứ (-(으)ㄴ 이상은) hoặc tương lai/phỏng đoán (-(으)ㄹ 이상은).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
약속을 한 이상은 꼭 지켜야 한다.
yaksogeul han isangeun kkok jikyeoya handa.
Một khi đã hứa thì nhất định phải giữ lời.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 이상은 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 이상은 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 이상은?
Đáp: Một khi đã... (thì phải/sẽ/chắc chắn...); Đã... thì... (ám chỉ sự đương nhiên, nghĩa vụ hoặc kết quả tất yếu).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 이상은.