Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-는 한편

/-neun hanpyeon/

Mặt khác, một mặt thì... mặt khác thì..., đồng thời, vừa... vừa...

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -는 한편 (hiện tại) / 동사 어간 + -(으)ㄴ 한편 (quá khứ, ít dùng) / 형용사 어간 + -(으)ㄴ 한편 (ít dùng) / 명사 + 인 한편 (ít dùng)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chủ yếu dùng với động từ ở thì hiện tại để diễn tả hai vế song song hoặc đối lập nhẹ. Vế sau thường đưa ra một khía cạnh bổ sung hoặc tương phản với vế trước. Không dùng với mệnh lệnh, thỉnh dụ. Thường dùng trong văn viết.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그는 회사에서는 과장으로서 책임감이 강한 한편, 집에서는 다정한 남편이자 아빠이다.

geuneun hoesaeseoneun gwajangeuroseo chaegimgami ganghan hanpyeon, jibeseoneun dajeonghan nampyeonija appaida.

Anh ấy, một mặt thì là một trưởng phòng có trách nhiệm cao ở công ty, mặt khác lại là một người chồng và người cha ân cần ở nhà.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-면서-(으)ㄴ/는 동시에-(으)면서도

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는 한편 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는 한편 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 한편?

Đáp: Mặt khác, một mặt thì... mặt khác thì..., đồng thời, vừa... vừa.... Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 한편 (hiện tại) / 동사 어간 + -(으)ㄴ 한편 (quá khứ, ít dùng) / 형용사 어간 + -(으)ㄴ 한편 (ít dùng) / 명사 + 인 한편 (ít dùng).

Luyện tập ngữ pháp -는 한편 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng