-는 김에
/-neun gime/
Nhân tiện; Nhân thể; Nhân lúc đang... thì. Diễn tả việc thực hiện một hành động phụ (vế sau) nhân lúc đang thực hiện hoặc đã thực hiện xong một hành động chính (vế trước), bởi vì hành động chính tạo điều kiện thuận lợi cho hành động phụ.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. Động từ 어간 + -는 김에 2. Danh từ + -는 김에 (ví dụ: 외출하는 김에, 나가는 김에)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chủ yếu kết hợp với động từ ở thì hiện tại hoặc danh từ chỉ hành động/nơi chốn. 2. Chủ ngữ của hai vế câu phải giống nhau. 3. Hành động ở vế trước là điều kiện thuận lợi, cơ hội để thực hiện hành động ở vế sau. 4. Vế sau thường là câu mệnh lệnh, thỉnh dụ, hoặc diễn tả ý định, nguyện vọng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
도서관에 가는 김에 제 책도 같이 반납해 주시겠어요?
doseogwane ganeun gime je chaekdo gati bannaphae jusigesseoyo?
Nhân tiện bạn đi thư viện, bạn trả giúp tôi cuốn sách của tôi luôn được không?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 김에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 김에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 김에?
Đáp: Nhân tiện; Nhân thể; Nhân lúc đang... thì. Diễn tả việc thực hiện một hành động phụ (vế sau) nhân lúc đang thực hiện hoặc đã thực hiện xong một hành động chính (vế trước), bởi vì hành động chính tạo điều kiện thuận lợi cho hành động phụ.. Kết hợp theo công thức: 1. Động từ 어간 + -는 김에.