Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: LOWT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK

-는/은 차치하고

/-neun/eun chachihago/

Tạm gác lại…, Không bàn đến…, Chưa nói đến… (Diễn tả việc tạm thời bỏ qua, không xét đến một vấn đề nào đó để tập trung vào một vấn đề khác được coi là quan trọng hơn hoặc cấp bách hơn.)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

1. Danh từ (N): N + -은/는 차치하고 (N có patchim: -은 차치하고 / N không có patchim: -는 차치하고) 2. Động từ/Tính từ (V/A): V/A + -(으)ㅁ/기는 차치하고, V/A + -는 것은 차치하고, V/A + -는지 여부는 차치하고

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Dùng để nói rằng một điều gì đó sẽ được gác lại, không thảo luận hoặc xem xét vào lúc này, để tập trung vào một khía cạnh khác được coi là quan trọng hơn. 2. Thường được sử dụng trong các tình huống thảo luận, tranh luận hoặc ra quyết định. 3. Vế sau thường nêu lên một vấn đề chính hoặc quan trọng hơn. 4. Thường đi với danh từ hoặc các cụm danh từ hóa (V/A + -는 것/지).

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그의 개인적인 문제는 차치하고, 오직 업무 능력만을 평가해야 한다.

geuui gaeinjeogin munjeneun chachihago, ojik eopmu neungryeokmaneul pyeonggahaeya handa.

Gác lại vấn đề cá nhân của anh ấy, chúng ta chỉ nên đánh giá năng lực làm việc.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-에 상관없이-을/를 제외하고

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는/은 차치하고 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는/은 차치하고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는/은 차치하고?

Đáp: Tạm gác lại…, Không bàn đến…, Chưa nói đến… (Diễn tả việc tạm thời bỏ qua, không xét đến một vấn đề nào đó để tập trung vào một vấn đề khác được coi là quan trọng hơn hoặc cấp bách hơn.). Kết hợp theo công thức: 1. Danh từ (N): N + -은/는 차치하고.

Luyện tập ngữ pháp -는/은 차치하고 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng