Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-L-LISTEN_TALK_CHANGE, T2-R-CHOOSE_MEANING

-는 동안

/-neun dongan/

Trong lúc..., trong khi... (diễn tả hai hành động hoặc trạng thái diễn ra song song, cùng một khoảng thời gian)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -는 동안

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chỉ dùng với động từ. Hai hành động có thể có cùng chủ ngữ hoặc khác chủ ngữ. Thường được dùng để chỉ hành động kéo dài trong một khoảng thời gian nhất định.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

엄마가 요리하는 동안 아이들은 거실에서 책을 읽었어요.

eommaga yorihaneun dongan aideureun geosireseo chaegeul ilgeosseoyo.

Trong khi mẹ nấu ăn, bọn trẻ đã đọc sách ở phòng khách.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-면서

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는 동안 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는 동안 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 동안?

Đáp: Trong lúc..., trong khi... (diễn tả hai hành động hoặc trạng thái diễn ra song song, cùng một khoảng thời gian). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 동안.

Luyện tập ngữ pháp -는 동안 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng