-는 동안
/-neun dongan/
Trong khi..., Trong suốt khoảng thời gian... (Diễn tả hai hành động hoặc trạng thái xảy ra đồng thời, hoặc một hành động xảy ra trong suốt khoảng thời gian của một hành động khác/một danh từ thời gian).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ: Động từ + -는 동안 (VD: 가다 -> 가는 동안, 공부하다 -> 공부하는 동안) Danh từ: Danh từ + 동안 (VD: 방학 동안, 회의 동안)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
* Dùng với động từ chỉ hành động hoặc trạng thái, diễn tả sự song song về thời gian. * Khi dùng với động từ, hành động của chủ ngữ trong vế trước và vế sau có thể giống hoặc khác nhau. * Khi dùng với danh từ, danh từ đó thường là danh từ chỉ khoảng thời gian. * Không dùng với tính từ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
제가 잠깐 자리를 비운 동안 급한 전화가 오면 받아 주세요.
jega jamkkan jarireul biun dongan geuphan jeonhwaga omyeon bada juseyo.
Trong lúc tôi vắng mặt một chút, nếu có cuộc gọi khẩn cấp thì làm ơn nghe máy giúp tôi nhé.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 동안 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 동안 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 동안?
Đáp: Trong khi..., Trong suốt khoảng thời gian... (Diễn tả hai hành động hoặc trạng thái xảy ra đồng thời, hoặc một hành động xảy ra trong suốt khoảng thời gian của một hành động khác/một danh từ thời gian).. Kết hợp theo công thức: Động từ: Động từ + -는 동안 (VD: 가다 -> 가는 동안, 공부하다 -> 공부하는 동안).