-는 도중
/-neun dojung/
Trong khi đang...; Trong lúc đang...; Diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra gián đoạn hoặc đồng thời với một hành động khác đang diễn ra.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 도중(에) | 명사 + 도중(에)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chủ yếu kết hợp với động từ (V) ở thì hiện tại. 2. Có thể kết hợp với một số danh từ chỉ sự kiện, hành động (VD: 식사 도중, 여행 도중). 3. Vế sau thường là một hành động, sự kiện xảy ra bất ngờ, ngoài ý muốn, hoặc một hành động khác xen vào. 4. Có thể thêm '에' sau '도중' nhưng thường được lược bỏ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
회의하는 도중에 갑자기 정전이 되어 발표를 중단해야 했어요.
hoeuihaneun dojunge gapjagi jeongjeoni doeeo balpyoreul jungdanhaeya haesseoyo.
Trong khi đang họp thì đột nhiên bị mất điện nên chúng tôi phải ngừng buổi thuyết trình.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 도중 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 도중 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 도중?
Đáp: Trong khi đang...; Trong lúc đang...; Diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra gián đoạn hoặc đồng thời với một hành động khác đang diễn ra.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 도중(에) | 명사 + 도중(에).