-는 데 의의가 있다
/-neun de uiuiga itda/
Có ý nghĩa ở chỗ...; Điều có ý nghĩa là...; Diễn tả ý nghĩa, giá trị hoặc tầm quan trọng của một hành động, sự việc nằm ở một điểm nào đó.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 데 의의가 있다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chủ yếu kết hợp với động từ (V). '-는 데' danh từ hóa hành động. 2. Không kết hợp với tính từ (A). 3. Thường được dùng để đánh giá, nhận định về một hành động hoặc kết quả. 4. Có thể thay thế '의의가 있다' bằng '중요하다' hoặc '의미가 있다' tùy ngữ cảnh, nhưng '의의' mang sắc thái trang trọng, sâu sắc hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
결과보다는 포기하지 않고 끝까지 최선을 다했다는 데 의의가 있습니다.
gyeolgwabodaneun pogihaji anko kkeutkkaji choeseoneul dahaetdaneun de uiuiga itseupnida.
Điều có ý nghĩa nằm ở chỗ đã không bỏ cuộc và cố gắng hết sức đến cùng, hơn là kết quả.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 데 의의가 있다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 데 의의가 있다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 데 의의가 있다?
Đáp: Có ý nghĩa ở chỗ...; Điều có ý nghĩa là...; Diễn tả ý nghĩa, giá trị hoặc tầm quan trọng của một hành động, sự việc nằm ở một điểm nào đó.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 데 의의가 있다.