-는 데 일조하다
/-neun de iljohada/
Góp phần vào việc gì đó, đóng góp vào việc gì đó, giúp ích cho việc gì đó. Thường dùng với ý tích cực, đôi khi cũng có thể dùng với ý trung lập/tiêu cực (góp phần gây ra).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (V) + -는 데 일조하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Thường đi kèm với các trạng từ mức độ như '크게' (rất lớn), '작게' (nhỏ), '상당히' (đáng kể), '적극적으로' (tích cực) để nhấn mạnh mức độ đóng góp. 3. Có thể dùng ở các thì khác nhau (quá khứ, hiện tại, tương lai).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
최근 정부의 적극적인 지원 정책은 경제 안정에 크게 일조했다.
choegeun jeongbuui jeokgeukjeogin jiwon jeongchaegeun gyeongje anjeonge keuge iljohaetda.
Chính sách hỗ trợ tích cực gần đây của chính phủ đã đóng góp rất lớn vào việc ổn định kinh tế.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -는 데 일조하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -는 데 일조하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 데 일조하다?
Đáp: Góp phần vào việc gì đó, đóng góp vào việc gì đó, giúp ích cho việc gì đó. Thường dùng với ý tích cực, đôi khi cũng có thể dùng với ý trung lập/tiêu cực (góp phần gây ra).. Kết hợp theo công thức: Động từ (V) + -는 데 일조하다.