Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q51

-는 바람에

/-neun barame/

vì... nên (gây ra kết quả tiêu cực/bất ngờ); do... mà (bị ảnh hưởng bất lợi). Diễn tả nguyên nhân dẫn đến một kết quả tiêu cực hoặc không mong muốn, thường là đột ngột hoặc ngoài dự kiến.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -는 바람에

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ. Diễn tả nguyên nhân của một hành động, sự việc đột ngột, bất ngờ. 2. Vế sau phải là kết quả tiêu cực, bất lợi hoặc không mong muốn. 3. Không dùng với tính từ, danh từ. 4. Không dùng với các dạng câu cầu khiến, mệnh lệnh, rủ rê. 5. Không dùng khi chủ ngữ của hai vế câu khác nhau và vế sau là hành động có chủ ý.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

갑자기 비가 오는 바람에 소풍 계획이 취소되고 말았어요.

gapjagi biga oneun barame sopung gyehoegi chwisodoego marasseoyo.

Vì trời đột ngột đổ mưa nên kế hoạch dã ngoại đành phải hủy bỏ.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-는 통에-(으)ㄴ/는 탓에-아/어서

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는 바람에 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는 바람에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 바람에?

Đáp: vì... nên (gây ra kết quả tiêu cực/bất ngờ); do... mà (bị ảnh hưởng bất lợi). Diễn tả nguyên nhân dẫn đến một kết quả tiêu cực hoặc không mong muốn, thường là đột ngột hoặc ngoài dự kiến.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 바람에.

Luyện tập ngữ pháp -는 바람에 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng