Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_GRAMMAR, T2-R-SYNONYM

-는 바람에

/-neun barame/

Vì... (nên); Do... (nên). Diễn tả nguyên nhân dẫn đến một kết quả tiêu cực, không mong muốn hoặc ngoài dự đoán.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ: V-는 바람에

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Luôn diễn tả nguyên nhân dẫn đến kết quả tiêu cực, không mong muốn. 3. Không dùng với câu mệnh lệnh (-으세요), câu đề nghị (-(으)ㅂ시다), câu rủ rê (-(으)ㄹ까요?). 4. Chủ ngữ của hai vế thường khác nhau hoặc hành động ở vế trước là một sự kiện khách quan tác động đến chủ ngữ ở vế sau.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

갑자기 비가 오는 바람에 옷이 다 젖었어요.

gapjagi biga oneun barame osi da jeojeosseoyo.

Vì trời mưa đột ngột nên quần áo tôi bị ướt hết.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어서-(으)니까-기 때문에

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -는 바람에 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -는 바람에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -는 바람에?

Đáp: Vì... (nên); Do... (nên). Diễn tả nguyên nhân dẫn đến một kết quả tiêu cực, không mong muốn hoặc ngoài dự đoán.. Kết hợp theo công thức: Động từ: V-는 바람에.

Luyện tập ngữ pháp -는 바람에 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng