-ㄴ/는가 하면
/-n/neunga hamyeon/
vừa... lại vừa...; có lúc thì... có lúc thì...; có người thì... có người thì...; mặt này thì... mặt khác lại...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (V) + -는가 하면 (hiện tại) / -았/었는가 하면 (quá khứ) Tính từ (A) + -은/ㄴ가 하면 Danh từ (N) + -인가 하면
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng để nối hai mệnh đề có nội dung tương phản, đối lập, hoặc thể hiện sự đa dạng, thay đổi của trạng thái, hành vi. 2. Cả hai vế trước và sau thường mô tả các khía cạnh khác nhau của cùng một đối tượng/tình huống hoặc sự khác biệt giữa nhiều đối tượng. 3. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 평소에는 조용한 성격이지만, 중요한 회의에서는 적극적으로 의견을 내는가 하면 리더십을 발휘하기도 한다.
geuneun pyeongsoeneun joyonghan seonggyeogijiman, jungyohan hoeuieseoneun jeokgeukjeogeuro uigyeoneul naeneunga hamyeon rideosibeul balhwihagido handa.
Anh ấy bình thường là người trầm tính, nhưng trong các cuộc họp quan trọng, vừa tích cực đưa ra ý kiến lại vừa thể hiện khả năng lãnh đạo.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -ㄴ/는가 하면 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -ㄴ/는가 하면 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -ㄴ/는가 하면?
Đáp: vừa... lại vừa...; có lúc thì... có lúc thì...; có người thì... có người thì...; mặt này thì... mặt khác lại.... Kết hợp theo công thức: Động từ (V) + -는가 하면 (hiện tại) / -았/었는가 하면 (quá khứ).