Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-SYNONYM

-면 좋겠다

/-myeon joketda/

Diễn tả mong ước, hy vọng về một điều gì đó tốt đẹp sẽ xảy ra, thường là những điều chưa xảy ra hoặc khó xảy ra. Nghĩa là "nếu ... thì tốt", "mong rằng...".

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 (받침 o) + -(으)면 좋겠다 동사/형용사 어간 (받침 x) + -면 좋겠다 명사 + (이)면 좋겠다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Có thể dùng với thì quá khứ '-았/었으면 좋겠다' để diễn tả mong ước về điều đã không xảy ra trong quá khứ hoặc một tình huống giả định. Đây là cách diễn đạt mong muốn phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

내일 날씨가 맑으면 좋겠어요.

naeil nalssiga malgeumyeon jokesseoyo.

Tôi mong ngày mai thời tiết sẽ đẹp.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-기 바라다-았/었으면 좋겠다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -면 좋겠다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -면 좋겠다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -면 좋겠다?

Đáp: Diễn tả mong ước, hy vọng về một điều gì đó tốt đẹp sẽ xảy ra, thường là những điều chưa xảy ra hoặc khó xảy ra. Nghĩa là "nếu ... thì tốt", "mong rằng...".. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 (받침 o) + -(으)면 좋겠다.

Luyện tập ngữ pháp -면 좋겠다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng