-면 할수록
/-myeon halsurok/
Càng làm/càng trải nghiệm thì càng...; Càng suy nghĩ/nhìn/nghe thì càng... Diễn tả sự gia tăng cường độ của hành động hoặc nhận thức, dẫn đến một kết quả hoặc cảm nhận tương ứng. Thường dùng với các động từ chỉ hành động lặp lại hoặc nhận thức như '하다', '보다', '듣다', '생각하다', '공부하다'. Đây là một dạng nhấn mạnh và cụ thể hóa của '-(으)면 -(으)ㄹ수록'.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ 어간 + -으면/면 할수록 (Ví dụ: 공부하다 -> 공부하면 할수록, 보다 -> 보면 볼수록 (dạng lặp lại V-면 V-ㄹ수록) )
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Dùng để nhấn mạnh sự gia tăng của hành động lặp lại hoặc sự nhận thức. 3. Không dùng với các đuôi câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. 4. Đây là dạng nhấn mạnh của '-(으)ㄹ수록', đặc biệt khi động từ được lặp lại hoặc có thể được thay thế bằng '하다' để khái quát hành động.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
운동은 하면 할수록 건강에 좋다.
undongeun hamyeon halsurok geongange jota.
Thể dục càng tập càng tốt cho sức khỏe.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -면 할수록 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -면 할수록 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -면 할수록?
Đáp: Càng làm/càng trải nghiệm thì càng...; Càng suy nghĩ/nhìn/nghe thì càng... Diễn tả sự gia tăng cường độ của hành động hoặc nhận thức, dẫn đến một kết quả hoặc cảm nhận tương ứng. Thường dùng với các động từ chỉ hành động lặp lại hoặc nhận thức như '하다', '보다', '듣다', '생각하다', '공부하다'. Đây là một dạng nhấn mạnh và cụ thể hóa của '-(으)면 -(으)ㄹ수록'.. Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 + -으면/면 할수록 (Ví dụ: 공부하다 -> 공부하면 할수록, 보다 -> 보면 볼수록 (dạng lặp lại V-면 V-ㄹ수록) ).