Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_CORRECT_EXPRESSION

-마다

/-mada/

mỗi, mọi, cứ mỗi

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ + -마다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Gắn vào sau danh từ (thường là danh từ chỉ thời gian hoặc địa điểm) để diễn tả sự lặp lại, rằng hành động xảy ra với tất cả các đối tượng trong một nhóm hoặc theo một chu kỳ nhất định.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 주말마다 도서관에 가요.

jeoneun jumalmada doseogwane gayo.

Cứ mỗi cuối tuần tôi lại đi thư viện.

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -마다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -마다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -마다?

Đáp: mỗi, mọi, cứ mỗi. Kết hợp theo công thức: Danh từ + -마다.

Luyện tập ngữ pháp -마다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng